| Vĩnh Long |
Bình Dương |
Trà Vinh |
|
|---|---|---|---|
| G8 | 18 | 29 | 57 |
| G7 | 290 | 382 | 158 |
| G6 | 8640
0825
2694 | 3135
3243
6006 | 0897
5547
1916 |
| G5 | 5108 | 4980 | 1759 |
| G4 | 63637
03445
26161
31537
56802
66076
01459 | 27168
52052
97476
86942
52070
34793
04159 | 42239
24701
32997
41646
56478
92603
68546 |
| G3 |
41723
02482 |
42082
04767 |
49252
63964 |
| G2 | 86788 | 90141 | 94660 |
| G1 | 87966 | 98175 | 67604 |
| ĐB | 837758 | 466130 | 366282 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 06 | 01, 03, 04 |
| 1 | 18 | 16 | |
| 2 | 23, 25 | 29 | |
| 3 | 372 | 30, 35 | 39 |
| 4 | 40, 45 | 41, 42, 43 | 462, 47 |
| 5 | 58, 59 | 52, 59 | 52, 57, 58, 59 |
| 6 | 61, 66 | 67, 68 | 60, 64 |
| 7 | 76 | 70, 75, 76 | 78 |
| 8 | 82, 88 | 80, 822 | 82 |
| 9 | 90, 94 | 93 | 972 |
| Tây Ninh |
An Giang |
Bình Thuận |
|
|---|---|---|---|
| G8 | 19 | 54 | 02 |
| G7 | 348 | 516 | 682 |
| G6 | 5239
0785
8743 | 9670
9023
3404 | 4628
1091
5982 |
| G5 | 2262 | 1635 | 5322 |
| G4 | 51578
07777
82182
07327
51873
43883
48345 | 90111
32541
20491
71417
32217
57371
15096 | 96490
92957
79041
43722
39375
18660
33777 |
| G3 |
29346
62545 |
52640
02439 |
34590
09750 |
| G2 | 90792 | 44895 | 32168 |
| G1 | 05459 | 89516 | 00960 |
| ĐB | 065440 | 510332 | 258376 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 02 | |
| 1 | 19 | 11, 162, 172 | |
| 2 | 27 | 23 | 222, 28 |
| 3 | 39 | 32, 35, 39 | |
| 4 | 40, 43, 452, 46, 48 | 40, 41 | 41 |
| 5 | 59 | 54 | 50, 57 |
| 6 | 62 | 602, 68 | |
| 7 | 73, 77, 78 | 70, 71 | 75, 76, 77 |
| 8 | 82, 83, 85 | 822 | |
| 9 | 92 | 91, 95, 96 | 902, 91 |
| Đồng Nai |
Cần Thơ |
Sóc Trăng |
|
|---|---|---|---|
| G8 | 01 | 13 | 88 |
| G7 | 141 | 917 | 096 |
| G6 | 2507
1048
5142 | 2469
5137
5879 | 8979
3280
8643 |
| G5 | 3409 | 8723 | 3163 |
| G4 | 78884
63216
89359
53739
51226
57413
64874 | 92847
52877
58898
98519
72608
80084
14316 | 28815
78230
00247
77217
17629
62167
73291 |
| G3 |
61807
46430 |
75658
01412 |
86578
61748 |
| G2 | 45217 | 33267 | 34167 |
| G1 | 45797 | 57124 | 42359 |
| ĐB | 289591 | 367818 | 233283 |
| Bến Tre |
Vũng Tàu |
Bạc Liêu |
|
|---|---|---|---|
| G8 | 82 | 13 | 02 |
| G7 | 298 | 734 | 549 |
| G6 | 1752
4825
6810 | 5400
7085
9523 | 6177
3241
4688 |
| G5 | 3020 | 7488 | 0012 |
| G4 | 81987
46740
93834
44276
52868
67967
83534 | 77011
89457
32735
22842
22181
69018
21287 | 12756
12698
44175
34215
76510
30534
26997 |
| G3 |
95781
64263 |
91505
41300 |
05525
36560 |
| G2 | 54884 | 39228 | 71695 |
| G1 | 69907 | 20156 | 18657 |
| ĐB | 599422 | 406016 | 373492 |
| TP Hồ Chí Minh |
Đồng Tháp |
Cà Mau |
|
|---|---|---|---|
| G8 | 54 | 71 | 25 |
| G7 | 109 | 217 | 406 |
| G6 | 2328
0872
2935 | 8035
1607
4752 | 7946
0004
0346 |
| G5 | 6429 | 2850 | 7824 |
| G4 | 59466
81376
52545
86745
79654
25295
52783 | 35818
67504
55923
72122
67680
81286
96970 | 84277
78255
70742
33979
75769
60727
76263 |
| G3 |
08334
61189 |
18524
27163 |
17700
12254 |
| G2 | 35259 | 24031 | 25262 |
| G1 | 31185 | 97285 | 22244 |
| ĐB | 706890 | 553908 | 228853 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 09 | 04, 07, 08 | 00, 04, 06 |
| 1 | 17, 18 | ||
| 2 | 28, 29 | 22, 23, 24 | 24, 25, 27 |
| 3 | 34, 35 | 31, 35 | |
| 4 | 452 | 42, 44, 462 | |
| 5 | 542, 59 | 50, 52 | 53, 54, 55 |
| 6 | 66 | 63 | 62, 63, 69 |
| 7 | 72, 76 | 70, 71 | 77, 79 |
| 8 | 83, 85, 89 | 80, 85, 86 | |
| 9 | 90, 95 |
| Tiền Giang |
Kiên Giang |
Đà Lạt |
|
|---|---|---|---|
| G8 | 86 | 13 | 90 |
| G7 | 766 | 370 | 581 |
| G6 | 0311
6600
5653 | 9935
7381
7689 | 4581
3109
8187 |
| G5 | 9896 | 0303 | 2836 |
| G4 | 62035
14409
63256
14327
52089
52841
36605 | 56396
80352
74435
74605
73323
06015
86957 | 95293
41102
87049
13708
33461
25427
36775 |
| G3 |
12437
63197 |
25365
36699 |
39380
41408 |
| G2 | 11768 | 93156 | 47895 |
| G1 | 72705 | 93153 | 94817 |
| ĐB | 220804 | 216578 | 893189 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 04, 052, 09 | 03, 05 | 02, 082, 09 |
| 1 | 11 | 13, 15 | 17 |
| 2 | 27 | 23 | 27 |
| 3 | 35, 37 | 352 | 36 |
| 4 | 41 | 49 | |
| 5 | 53, 56 | 52, 53, 56, 57 | |
| 6 | 66, 68 | 65 | 61 |
| 7 | 70, 78 | 75 | |
| 8 | 86, 89 | 81, 89 | 80, 812, 87, 89 |
| 9 | 96, 97 | 96, 99 | 90, 93, 95 |
| TP Hồ Chí Minh |
Long An |
Bình Phước |
Hậu Giang |
|
|---|---|---|---|---|
| G8 | 31 | 19 | 18 | 57 |
| G7 | 729 | 466 | 457 | 583 |
| G6 | 8531
0599
7531 | 5084
0106
5375 | 7385
0492
5540 | 2150
7768
1115 |
| G5 | 7001 | 4431 | 8586 | 0796 |
| G4 | 44351
18954
65673
56983
75239
67899
82116 | 24440
66571
63738
66064
27759
87483
80452 | 33419
49228
55106
73838
25699
91442
24911 | 09843
17347
36124
64058
64468
33064
34525 |
| G3 |
55129
28930 |
85445
55867 |
34707
70185 |
61517
48713 |
| G2 | 75464 | 09097 | 55129 | 73063 |
| G1 | 55672 | 40971 | 70482 | 24551 |
| ĐB | 040589 | 817082 | 801700 | 748485 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 06 | 00, 06, 07 | |
| 1 | 16 | 19 | 11, 18, 19 | 13, 15, 17 |
| 2 | 292 | 28, 29 | 24, 25 | |
| 3 | 30, 313, 39 | 31, 38 | 38 | |
| 4 | 40, 45 | 40, 42 | 43, 47 | |
| 5 | 51, 54 | 52, 59 | 57 | 50, 51, 57, 58 |
| 6 | 64 | 64, 66, 67 | 63, 64, 682 | |
| 7 | 72, 73 | 712, 75 | ||
| 8 | 83, 89 | 82, 83, 84 | 82, 852, 86 | 83, 85 |
| 9 | 992 | 97 | 92, 99 | 96 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) là hình thức xổ số truyền thống được phát hành bởi các công ty thành viên thuộc Hội đồng xổ số kiến thiết miền Nam. Mỗi vé in sẵn 6 chữ số, có giá 10.000 đồng/vé.
XSMN mở thưởng luân phiên hàng ngày tại trường quay ở 21 tỉnh thành miền Nam. Xổ số miền Nam tổ chức mở thưởng liên tục từ thứ Hai đến Chủ Nhật với mỗi ngày từ 3 đến 4 đài quay số khác nhau.
Thời gian bắt đầu diễn ra quá trình quay thưởng từ 16h15p - 16h30p.
Thứ Hai: TP.HCM, Đồng Tháp, Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long, Trà Vinh, Bình Dương
Thứ Bảy: TP.HCM, Long An, Hậu Giang, Bình Phước
Chủ Nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Người chơi có cơ hội trúng đến 11 hạng giải thưởng, tổng giá trị giải thưởng lên đến hơn 4 tỷ đồng/đài/ngày, cụ thể:
|
Giải thưởng |
Số lượng giải |
Giá trị giải (VNĐ/giải) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích |
45 |
6.000.000 |
Nếu một vé trúng nhiều hạng mục, người chơi được nhận toàn bộ giá trị giải thưởng tương ứng.
Các công ty xổ số kiến thiết miền Nam không tập trung ở một địa chỉ cố định mà đặt trụ sở tại từng tỉnh, thành phố trực thuộc khu vực miền Nam.
XSKT TP.HCM: 77 Trần Nhân Tôn, P.9, Q.5, TP.HCM
XSKT Đồng Tháp: 86/10 Bến xe Sa Đéc, P.2, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp
XSKT Cà Mau: 29 Nguyễn Tất Thành, P.8, TP. Cà Mau
XSKT Bến Tre: 228A Nguyễn Văn Tư, P.7, TP. Bến Tre
XSKT Vũng Tàu (BR-VT): 05 Thống Nhất, P.1, TP. Vũng Tàu, BR-VT
XSKT Bạc Liêu: 07 Hai Bà Trưng, P.3, TP. Bạc Liêu
XSKT Đồng Nai: 3 Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
XSKT Cần Thơ: 29 CMT8, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
XSKT Sóc Trăng: 16 Trần Hưng Đạo, P.1, TP. Sóc Trăng
XSKT Tây Ninh: 36 Hoàng Lê Kha, P.3, TP. Tây Ninh
XSKT An Giang: 64 Thoại Ngọc Hầu, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, An Giang
XSKT Bình Thuận: 01 Lê Duẩn, P. Phú Trinh, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
XSKT Vĩnh Long: 51E Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP Vĩnh Long
XSKT Trà Vinh: 54A Phạm Ngũ Lão, P.1, TP. Trà Vinh
XSKT Bình Dương: 01 Huỳnh Văn Nghệ, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
XSKT Long An: 36 Nguyễn Trung Trực, P.1, TP. Tân An, Long An
XSKT Hậu Giang: 160 Trần Hưng Đạo, P.5, TP. Vị Thanh, Hậu Giang
XSKT Tiền Giang: 5 Thủ Khoa Huân, P.1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
XSKT Kiên Giang: 52 Lê Lợi, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, Kiên Giang
XSKT Lâm Đồng (Đà Lạt): 4 Hồ Tùng Mậu, P.3, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
XSKT Bình Phước: 725 QL14, P.Tân Bình, TP Bình Phước.
Người trúng thưởng có thể đến trực tiếp trụ sở các công ty xổ số kiến thiết miền Nam hoặc các đại lý ủy quyền để lĩnh thưởng. Khi đi, cần mang theo vé số trúng còn nguyên vẹn và giấy tờ tùy thân hợp lệ để đối chiếu. Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày quay số.
Các bạn có thể tham khảo nội dung: Phân tích xổ số miền Nam