| Mã ĐB | 12XP - 6XP - 4XP - 11XP - 5XP - 18XP - 13XP - 1XP | |||||||||||
| ĐB | 30368 | |||||||||||
| G1 | 29356 | |||||||||||
| G2 | 4616475498 | |||||||||||
| G3 | 337890770575150955648455153231 | |||||||||||
| G4 | 5708487001180979 | |||||||||||
| G5 | 619615695628263686479269 | |||||||||||
| G6 | 680383179 | |||||||||||
| G7 | 97710943 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05 | 08 | 09 | 18 | 28 | 31 | 36 | 43 | 47 |
| 50 | 51 | 56 | 64 | 64 | 68 | 69 | 69 | 70 |
| 71 | 79 | 79 | 80 | 83 | 89 | 96 | 97 | 98 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 05, 08, 09 |
| 1 | 18 |
| 2 | 28 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 50, 51, 56 |
| 6 | 642, 68, 692 |
| 7 | 70, 71, 792 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 96, 97, 98 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 50, 70, 80 | 0 |
| 31, 51, 71 | 1 |
| 2 | |
| 43, 83 | 3 |
| 642 | 4 |
| 05 | 5 |
| 36, 56, 96 | 6 |
| 47, 97 | 7 |
| 08, 18, 28, 68, 98 | 8 |
| 09, 692, 792, 89 | 9 |
| Mã ĐB | 16XY - 5XY - 12XY - 10XY - 7XY - 11XY - 13XY - 20XY | |||||||||||
| ĐB | 10619 | |||||||||||
| G1 | 13245 | |||||||||||
| G2 | 6915047741 | |||||||||||
| G3 | 262514479125742099924040226367 | |||||||||||
| G4 | 3409483718625415 | |||||||||||
| G5 | 864200310073461373603672 | |||||||||||
| G6 | 895439658 | |||||||||||
| G7 | 05269135 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 | 05 | 09 | 13 | 15 | 19 | 26 | 31 | 35 |
| 37 | 39 | 41 | 42 | 42 | 45 | 50 | 51 | 58 |
| 60 | 62 | 67 | 72 | 73 | 91 | 91 | 92 | 95 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 02, 05, 09 |
| 1 | 13, 15, 19 |
| 2 | 26 |
| 3 | 31, 35, 37, 39 |
| 4 | 41, 422, 45 |
| 5 | 50, 51, 58 |
| 6 | 60, 62, 67 |
| 7 | 72, 73 |
| 8 | |
| 9 | 912, 92, 95 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 50, 60 | 0 |
| 31, 41, 51, 912 | 1 |
| 02, 422, 62, 72, 92 | 2 |
| 13, 73 | 3 |
| 4 | |
| 05, 15, 35, 45, 95 | 5 |
| 26 | 6 |
| 37, 67 | 7 |
| 58 | 8 |
| 09, 19, 39 | 9 |
| Mã ĐB | 11VF - 6VF - 13VF - 9VF - 1VF - 14VF - 5VF - 10VF | |||||||||||
| ĐB | 48153 | |||||||||||
| G1 | 94401 | |||||||||||
| G2 | 1495995063 | |||||||||||
| G3 | 678520879092001327023173501631 | |||||||||||
| G4 | 0222511636493724 | |||||||||||
| G5 | 845003660154719652487701 | |||||||||||
| G6 | 410044718 | |||||||||||
| G7 | 84301367 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | 01 | 01 | 02 | 10 | 13 | 16 | 18 | 22 |
| 24 | 30 | 31 | 35 | 44 | 48 | 49 | 50 | 52 |
| 53 | 54 | 59 | 63 | 66 | 67 | 84 | 90 | 96 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 013, 02 |
| 1 | 10, 13, 16, 18 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | 30, 31, 35 |
| 4 | 44, 48, 49 |
| 5 | 50, 52, 53, 54, 59 |
| 6 | 63, 66, 67 |
| 7 | |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 96 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 10, 30, 50, 90 | 0 |
| 013, 31 | 1 |
| 02, 22, 52 | 2 |
| 13, 53, 63 | 3 |
| 24, 44, 54, 84 | 4 |
| 35 | 5 |
| 16, 66, 96 | 6 |
| 67 | 7 |
| 18, 48 | 8 |
| 49, 59 | 9 |
| Mã ĐB | 3VS - 2VS - 18VS - 15VS - 5VS - 1VS - 19VS - 17VS | |||||||||||
| ĐB | 20692 | |||||||||||
| G1 | 89293 | |||||||||||
| G2 | 9660263021 | |||||||||||
| G3 | 955392818878409656216673932548 | |||||||||||
| G4 | 8089326642389502 | |||||||||||
| G5 | 585714735343163749903764 | |||||||||||
| G6 | 545709541 | |||||||||||
| G7 | 98923247 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 | 02 | 09 | 09 | 21 | 21 | 32 | 37 | 38 |
| 39 | 39 | 41 | 43 | 45 | 47 | 48 | 57 | 64 |
| 66 | 73 | 88 | 89 | 90 | 92 | 92 | 93 | 98 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 022, 092 |
| 1 | |
| 2 | 212 |
| 3 | 32, 37, 38, 392 |
| 4 | 41, 43, 45, 47, 48 |
| 5 | 57 |
| 6 | 64, 66 |
| 7 | 73 |
| 8 | 88, 89 |
| 9 | 90, 922, 93, 98 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 90 | 0 |
| 212, 41 | 1 |
| 022, 32, 922 | 2 |
| 43, 73, 93 | 3 |
| 64 | 4 |
| 45 | 5 |
| 66 | 6 |
| 37, 47, 57 | 7 |
| 38, 48, 88, 98 | 8 |
| 092, 392, 89 | 9 |
| Mã ĐB | 14UB - 18UB - 17UB - 6UB - 5UB - 1UB - 15UB - 11UB | |||||||||||
| ĐB | 06517 | |||||||||||
| G1 | 31720 | |||||||||||
| G2 | 5981563073 | |||||||||||
| G3 | 447905154299159336705134974299 | |||||||||||
| G4 | 1691091002348239 | |||||||||||
| G5 | 735888824025613223442649 | |||||||||||
| G6 | 448371569 | |||||||||||
| G7 | 65603088 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 15 | 17 | 20 | 25 | 30 | 32 | 34 | 39 |
| 42 | 44 | 48 | 49 | 49 | 58 | 59 | 60 | 65 |
| 69 | 70 | 71 | 73 | 82 | 88 | 90 | 91 | 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | |
| 1 | 10, 15, 17 |
| 2 | 20, 25 |
| 3 | 30, 32, 34, 39 |
| 4 | 42, 44, 48, 492 |
| 5 | 58, 59 |
| 6 | 60, 65, 69 |
| 7 | 70, 71, 73 |
| 8 | 82, 88 |
| 9 | 90, 91, 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 10, 20, 30, 60, 70, 90 | 0 |
| 71, 91 | 1 |
| 32, 42, 82 | 2 |
| 73 | 3 |
| 34, 44 | 4 |
| 15, 25, 65 | 5 |
| 6 | |
| 17 | 7 |
| 48, 58, 88 | 8 |
| 39, 492, 59, 69, 99 | 9 |
| Mã ĐB | 7UK - 8UK - 1UK - 16UK - 9UK - 6UK - 20UK - 11UK | |||||||||||
| ĐB | 24121 | |||||||||||
| G1 | 96394 | |||||||||||
| G2 | 1897953028 | |||||||||||
| G3 | 178513668993457439758552491533 | |||||||||||
| G4 | 3309960250373432 | |||||||||||
| G5 | 274087396150380422694778 | |||||||||||
| G6 | 801295993 | |||||||||||
| G7 | 76472177 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | 02 | 04 | 09 | 21 | 21 | 24 | 28 | 32 |
| 33 | 37 | 39 | 40 | 47 | 50 | 51 | 57 | 69 |
| 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 89 | 93 | 94 | 95 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 04, 09 |
| 1 | |
| 2 | 212, 24, 28 |
| 3 | 32, 33, 37, 39 |
| 4 | 40, 47 |
| 5 | 50, 51, 57 |
| 6 | 69 |
| 7 | 75, 76, 77, 78, 79 |
| 8 | 89 |
| 9 | 93, 94, 95 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 40, 50 | 0 |
| 01, 212, 51 | 1 |
| 02, 32 | 2 |
| 33, 93 | 3 |
| 04, 24, 94 | 4 |
| 75, 95 | 5 |
| 76 | 6 |
| 37, 47, 57, 77 | 7 |
| 28, 78 | 8 |
| 09, 39, 69, 79, 89 | 9 |
| Mã ĐB | 17US - 7US - 19US - 2US - 13US - 18US - 10US - 16US | |||||||||||
| ĐB | 06186 | |||||||||||
| G1 | 11296 | |||||||||||
| G2 | 0829423250 | |||||||||||
| G3 | 079799166760639343969574213854 | |||||||||||
| G4 | 4956567332578179 | |||||||||||
| G5 | 469846672958634405567221 | |||||||||||
| G6 | 480226435 | |||||||||||
| G7 | 60263249 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 26 | 26 | 32 | 35 | 39 | 42 | 44 | 49 |
| 50 | 54 | 56 | 56 | 57 | 58 | 60 | 67 | 67 |
| 73 | 79 | 79 | 80 | 86 | 94 | 96 | 96 | 98 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | |
| 1 | |
| 2 | 21, 262 |
| 3 | 32, 35, 39 |
| 4 | 42, 44, 49 |
| 5 | 50, 54, 562, 57, 58 |
| 6 | 60, 672 |
| 7 | 73, 792 |
| 8 | 80, 86 |
| 9 | 94, 962, 98 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 50, 60, 80 | 0 |
| 21 | 1 |
| 32, 42 | 2 |
| 73 | 3 |
| 44, 54, 94 | 4 |
| 35 | 5 |
| 262, 562, 86, 962 | 6 |
| 57, 672 | 7 |
| 58, 98 | 8 |
| 39, 49, 792 | 9 |
Lịch sử hình thành và phát triển của xổ số Bắc Ninh - XSBN là một hành trình dài gắn liền với sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bắc Ninh và sự lớn mạnh của hệ thống Xổ số kiến thiết Miền Bắc.
- Những ngày đầu thành lập (Giai đoạn 1982 - 1996)
Tiền thân: Công ty Xổ số kiến thiết Bắc Ninh có nguồn gốc từ Công ty Xổ số kiến thiết Hà Bắc (khi hai tỉnh Bắc Ninh và Bắc Giang còn sáp nhập).
Hoạt động sơ khai: Trong bối cảnh đất nước còn nhiều khó khăn, hoạt động phát hành vé số thời điểm này chủ yếu nhằm huy động nguồn vốn nhỏ lẻ trong nhân dân để xây dựng các công trình phúc lợi địa phương theo phương châm "Ích nước - Lợi nhà".
- Bước ngoặt tái lập tỉnh (Từ năm 1997)
Thành lập đơn vị mới: Sau khi tỉnh Bắc Ninh được tái lập vào ngày 01/01/1997, Công ty Xổ số kiến thiết Bắc Ninh chính thức đi vào hoạt động độc lập theo quyết định của UBND tỉnh.
Trụ sở chính: Đặt tại Thành phố Bắc Ninh, đóng vai trò điều hành mạng lưới đại lý phủ khắp các huyện: Tiên Du, Từ Sơn, Quế Võ, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài.
- Gia nhập Hội đồng Xổ số kiến thiết Miền Bắc
Cơ chế quay thưởng: Xổ số Bắc Ninh là một trong những "đài chính" quan trọng của khu vực phía Bắc. Thay vì quay thưởng riêng lẻ tại địa phương, công ty phối hợp cùng các tỉnh thành trong khối để quay thưởng tập trung tại Hà Nội.
Lịch quay thưởng: Theo phân công của Hội đồng, XSBN được ấn định mở thưởng vào Thứ 4 hàng tuần. Kết quả này được dùng chung cho toàn bộ các tỉnh miền Bắc trong ngày hôm đó.
- Giai đoạn hiện đại hóa và đa dạng sản phẩm
Loại hình phát hành: Không chỉ dừng lại ở vé số truyền thống, Công ty XSKT Bắc Ninh đã phát triển thêm các loại hình:
Xổ số Lô tô (tự chọn các cặp số).
Xổ số Điện toán.
Xổ số Cào biết kết quả ngay.
Đóng góp xã hội: Doanh thu từ SXBN đã góp phần xây dựng hàng loạt trường học, trạm y tế và các quỹ khuyến học trên địa bàn tỉnh, đúng với mục tiêu nhân văn của ngành xổ số.
Nếu may mắn trúng thưởng vé số đài Bắc Ninh, các bạn thực hiện đổi thưởng tại địa chỉ trụ sở chính và các chi nhánh của công ty này. Danh sách các phòng phát hành và trả thưởng các huyện, thị xã như sau:
| STT | Tên Đơn vị | Khu vực | Số điện thoại liên hệ |
| 1 | Phòng Xổ số TP. Bắc Ninh | Thành phố Bắc Ninh | 0222.2.211.485 |
| 2 | Phòng PH&TT Thị xã Từ Sơn | Thị xã Từ Sơn | 0222.3.745.566 |
| 3 | Phòng PH&TT Huyện Thuận Thành | Huyện Thuận Thành | 0222.3.865.504 |
| 4 | Phòng PH&TT Huyện Quế Võ | Huyện Quế Võ | 0222.3.635.653 |
| 5 | Phòng PH&TT Huyện Lương Tài | Huyện Lương Tài | 0222.3.641.915 |
| 6 | Phòng PH&TT Huyện Yên Phong | Huyện Yên Phong | 0222.3.891.315 |
| 7 | Phòng PH&TT Huyện Gia Bình | Huyện Gia Bình | 0222.3.670.909 |
| 8 | Phòng PH&TT Huyện Tiên Du | Huyện Tiên Du | 0222.3.711.138 |
- 3 Giải Đặc biệt: mỗi giải trị giá 1 tỷ đồng.
- 15 Giải nhất: mỗi giải trị giá 10 triệu đồng.
- 30 Giải nhì: mỗi giải trị giá 5 triệu đồng.
- 90 Giải ba: mỗi giải trị giá 1 triệu đồng.
- 600 Giải tư: mỗi giải trị giá 400 ngàn đồng.
- 900 Giải năm: mỗi giải trị giá 200 ngàn đồng.
- 4.500 Giải sáu: mỗi giải trị giá 100 ngàn đồng.
- 60.000 Giải bảy: mỗi giải trị giá 40 ngàn đồng.
- 12 Giải phụ của giải đặc biệt: mỗi giải trị giá 20 triệu đồng.
Chú ý: Vé số trúng thưởng các giải khác nhau thì người chơi sẽ được lĩnh thưởng đầy đủ các giải thưởng đó.