| Mã ĐB | 4YQ - 5YQ - 1YQ - 12YQ - 8YQ - 14YQ - 16YQ - 11YQ | |||||||||||
| ĐB | 11591 | |||||||||||
| G1 | 46549 | |||||||||||
| G2 | 2031615526 | |||||||||||
| G3 | 476208950371174312677365665742 | |||||||||||
| G4 | 4748438089790977 | |||||||||||
| G5 | 961328086091070583307200 | |||||||||||
| G6 | 345847831 | |||||||||||
| G7 | 70182378 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00 | 03 | 05 | 08 | 13 | 16 | 18 | 20 | 23 |
| 26 | 30 | 31 | 42 | 45 | 47 | 48 | 49 | 56 |
| 67 | 70 | 74 | 77 | 78 | 79 | 80 | 91 | 91 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 00, 03, 05, 08 |
| 1 | 13, 16, 18 |
| 2 | 20, 23, 26 |
| 3 | 30, 31 |
| 4 | 42, 45, 47, 48, 49 |
| 5 | 56 |
| 6 | 67 |
| 7 | 70, 74, 77, 78, 79 |
| 8 | 80 |
| 9 | 912 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 00, 20, 30, 70, 80 | 0 |
| 31, 912 | 1 |
| 42 | 2 |
| 03, 13, 23 | 3 |
| 74 | 4 |
| 05, 45 | 5 |
| 16, 26, 56 | 6 |
| 47, 67, 77 | 7 |
| 08, 18, 48, 78 | 8 |
| 49, 79 | 9 |
| Mã ĐB | 9YZ - 18YZ - 17YZ - 6YZ - 14YZ - 19YZ - 10YZ - 15YZ | |||||||||||
| ĐB | 03829 | |||||||||||
| G1 | 39331 | |||||||||||
| G2 | 2873620562 | |||||||||||
| G3 | 381811527027945790806230988699 | |||||||||||
| G4 | 9163872089230991 | |||||||||||
| G5 | 020217210424897344901213 | |||||||||||
| G6 | 364509375 | |||||||||||
| G7 | 07964740 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 | 07 | 09 | 09 | 13 | 20 | 21 | 23 | 24 |
| 29 | 31 | 36 | 40 | 45 | 47 | 62 | 63 | 64 |
| 70 | 73 | 75 | 80 | 81 | 90 | 91 | 96 | 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 02, 07, 092 |
| 1 | 13 |
| 2 | 20, 21, 23, 24, 29 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 40, 45, 47 |
| 5 | |
| 6 | 62, 63, 64 |
| 7 | 70, 73, 75 |
| 8 | 80, 81 |
| 9 | 90, 91, 96, 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 20, 40, 70, 80, 90 | 0 |
| 21, 31, 81, 91 | 1 |
| 02, 62 | 2 |
| 13, 23, 63, 73 | 3 |
| 24, 64 | 4 |
| 45, 75 | 5 |
| 36, 96 | 6 |
| 07, 47 | 7 |
| 8 | |
| 092, 29, 99 | 9 |
| Mã ĐB | 8XG - 1XG - 2XG - 10XG - 20XG - 17XG - 6XG - 12XG | |||||||||||
| ĐB | 07969 | |||||||||||
| G1 | 09435 | |||||||||||
| G2 | 7501557586 | |||||||||||
| G3 | 840011775444799237525093000666 | |||||||||||
| G4 | 1801097213303310 | |||||||||||
| G5 | 969013723721162718104363 | |||||||||||
| G6 | 239362997 | |||||||||||
| G7 | 90227593 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | 01 | 10 | 10 | 15 | 21 | 22 | 27 | 30 |
| 30 | 35 | 39 | 52 | 54 | 62 | 63 | 66 | 69 |
| 72 | 72 | 75 | 86 | 90 | 90 | 93 | 97 | 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 012 |
| 1 | 102, 15 |
| 2 | 21, 22, 27 |
| 3 | 302, 35, 39 |
| 4 | |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 62, 63, 66, 69 |
| 7 | 722, 75 |
| 8 | 86 |
| 9 | 902, 93, 97, 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 102, 302, 902 | 0 |
| 012, 21 | 1 |
| 22, 52, 62, 722 | 2 |
| 63, 93 | 3 |
| 54 | 4 |
| 15, 35, 75 | 5 |
| 66, 86 | 6 |
| 27, 97 | 7 |
| 8 | |
| 39, 69, 99 | 9 |
| Mã ĐB | 10XQ - 11XQ - 2XQ - 13XQ - 9XQ - 12XQ - 5XQ - 7XQ | |||||||||||
| ĐB | 22342 | |||||||||||
| G1 | 94158 | |||||||||||
| G2 | 1515054728 | |||||||||||
| G3 | 549565179930902867433355590409 | |||||||||||
| G4 | 4484066004799450 | |||||||||||
| G5 | 676213996702699113101484 | |||||||||||
| G6 | 477990927 | |||||||||||
| G7 | 37957851 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 | 02 | 09 | 10 | 27 | 28 | 37 | 42 | 43 |
| 50 | 50 | 51 | 55 | 56 | 58 | 60 | 62 | 77 |
| 78 | 79 | 84 | 84 | 90 | 91 | 95 | 99 | 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 022, 09 |
| 1 | 10 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 43 |
| 5 | 502, 51, 55, 56, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 77, 78, 79 |
| 8 | 842 |
| 9 | 90, 91, 95, 992 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 10, 502, 60, 90 | 0 |
| 51, 91 | 1 |
| 022, 42, 62 | 2 |
| 43 | 3 |
| 842 | 4 |
| 55, 95 | 5 |
| 56 | 6 |
| 27, 37, 77 | 7 |
| 28, 58, 78 | 8 |
| 09, 79, 992 | 9 |
| Mã ĐB | 9XZ - 4XZ - 6XZ - 14XZ - 8XZ - 18XZ - 15XZ - 13XZ | |||||||||||
| ĐB | 70078 | |||||||||||
| G1 | 40950 | |||||||||||
| G2 | 6611840389 | |||||||||||
| G3 | 310470818443369061412243896241 | |||||||||||
| G4 | 4710131128713800 | |||||||||||
| G5 | 393768205108197807482759 | |||||||||||
| G6 | 437240408 | |||||||||||
| G7 | 21367779 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00 | 08 | 08 | 10 | 11 | 18 | 20 | 21 | 36 |
| 37 | 37 | 38 | 40 | 41 | 41 | 47 | 48 | 50 |
| 59 | 69 | 71 | 77 | 78 | 78 | 79 | 84 | 89 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 00, 082 |
| 1 | 10, 11, 18 |
| 2 | 20, 21 |
| 3 | 36, 372, 38 |
| 4 | 40, 412, 47, 48 |
| 5 | 50, 59 |
| 6 | 69 |
| 7 | 71, 77, 782, 79 |
| 8 | 84, 89 |
| 9 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 00, 10, 20, 40, 50 | 0 |
| 11, 21, 412, 71 | 1 |
| 2 | |
| 3 | |
| 84 | 4 |
| 5 | |
| 36 | 6 |
| 372, 47, 77 | 7 |
| 082, 18, 38, 48, 782 | 8 |
| 59, 69, 79, 89 | 9 |
| Mã ĐB | 12VQ - 13VQ - 6VQ - 20VQ - 10VQ - 1VQ - 17VQ - 15VQ | |||||||||||
| ĐB | 65037 | |||||||||||
| G1 | 12969 | |||||||||||
| G2 | 5625200649 | |||||||||||
| G3 | 115229212863197614238974635294 | |||||||||||
| G4 | 5578668521549613 | |||||||||||
| G5 | 528980106004993052804771 | |||||||||||
| G6 | 344904115 | |||||||||||
| G7 | 95363742 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04 | 04 | 10 | 13 | 15 | 22 | 23 | 28 | 30 |
| 36 | 37 | 37 | 42 | 44 | 46 | 49 | 52 | 54 |
| 69 | 71 | 78 | 80 | 85 | 89 | 94 | 95 | 97 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 042 |
| 1 | 10, 13, 15 |
| 2 | 22, 23, 28 |
| 3 | 30, 36, 372 |
| 4 | 42, 44, 46, 49 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 69 |
| 7 | 71, 78 |
| 8 | 80, 85, 89 |
| 9 | 94, 95, 97 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 10, 30, 80 | 0 |
| 71 | 1 |
| 22, 42, 52 | 2 |
| 13, 23 | 3 |
| 042, 44, 54, 94 | 4 |
| 15, 85, 95 | 5 |
| 36, 46 | 6 |
| 372, 97 | 7 |
| 28, 78 | 8 |
| 49, 69, 89 | 9 |
| Mã ĐB | 7VT - 19VT - 15VT - 17VT - 12VT - 8VT - 6VT - 13VT | |||||||||||
| ĐB | 65390 | |||||||||||
| G1 | 26187 | |||||||||||
| G2 | 3588557985 | |||||||||||
| G3 | 283856849137698849029543927277 | |||||||||||
| G4 | 2819487821043599 | |||||||||||
| G5 | 345345594768661956634467 | |||||||||||
| G6 | 632203423 | |||||||||||
| G7 | 59551461 | |||||||||||
| Bảng lô tô miền Bắc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 | 03 | 04 | 14 | 19 | 19 | 23 | 32 | 39 |
| 53 | 55 | 59 | 59 | 61 | 63 | 67 | 68 | 77 |
| 78 | 85 | 85 | 85 | 87 | 90 | 91 | 98 | 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 0 | 02, 03, 04 |
| 1 | 14, 192 |
| 2 | 23 |
| 3 | 32, 39 |
| 4 | |
| 5 | 53, 55, 592 |
| 6 | 61, 63, 67, 68 |
| 7 | 77, 78 |
| 8 | 853, 87 |
| 9 | 90, 91, 98, 99 |
| Đầu | Đuôi |
|---|---|
| 90 | 0 |
| 61, 91 | 1 |
| 02, 32 | 2 |
| 03, 23, 53, 63 | 3 |
| 04, 14 | 4 |
| 55, 853 | 5 |
| 6 | |
| 67, 77, 87 | 7 |
| 68, 78, 98 | 8 |
| 192, 39, 592, 99 | 9 |
Lịch sử hình thành và phát triển của Xổ số Quảng Ninh - XSQN gắn liền với sự ra đời của Hội đồng Xổ số kiến thiết miền Bắc. Dưới đây là những mốc thời gian và đặc điểm quan trọng giúp bạn có cái nhìn tổng quan.
- Giai đoạn hình thành (Thập niên 60)
Xổ số kiến thiết (XSKT) tại Việt Nam bắt đầu từ năm 1962 tại Hà Nội với mục tiêu "Ích nước - Lợi nhà". Sau thành công của Thủ đô, các tỉnh thành phía Bắc, trong đó có Quảng Ninh, bắt đầu triển khai các hoạt động phát hành vé số để huy động nguồn vốn nhàn rỗi trong nhân dân, phục vụ xây dựng các công trình phúc lợi địa phương.
- Sự ra đời của Xổ số kiến thiết Quảng Ninh
Công ty XSKT Quảng Ninh: Được thành lập để quản lý và phát hành vé số trên địa bàn tỉnh. Đây là một trong những đơn vị thành viên cốt cán của khối xổ số miền Bắc (XSMB).
Mục tiêu: Toàn bộ lợi nhuận từ việc bán vé số được dùng để đầu tư vào giáo dục, y tế và các công trình văn hóa trọng điểm của vùng đất mỏ.
- Cơ chế quay thưởng "Xổ số đài Quảng Ninh"
Lịch quay thưởng: Đài Quảng Ninh hiện nay được ấn định quay thưởng vào Thứ 3 hàng tuần.
Địa điểm quay: Trước đây thường quay tại địa phương, nhưng hiện nay để đảm bảo tính thống nhất và minh bạch, kết quả được quay chung tại trường quay 65 Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
- Giai đoạn hiện đại hóa
Đa dạng loại hình: Từ vé số truyền thống, Xổ số Quảng Ninh đã mở rộng thêm các loại hình như xổ số lô tô, xổ số điện toán (tự chọn) để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người chơi.
Công nghệ: Hiện nay, kết quả XSQN được tường thuật trực tiếp qua radio, tivi và đặc biệt là hệ thống website/ứng dụng như ngoche.me giúp người dân tra cứu kết quả tức thì.
Ngoài địa chỉ trụ sở chính, người chơi có thể mang theo vé số trúng thưởng cùng giấy tờ tùy thân đến tại các địa chỉ sau để được giải quyết trả thưởng nhanh chóng nhất.
| STT | Tên Chi nhánh | Địa chỉ chi tiết | Quận/Huyện/Thị xã |
| 1 | Hạ Long 1 | Tổ 37, khu 5, Phường Bạch Đằng | TP. Hạ Long |
| 2 | TP. Hạ Long | Số nhà 67, tổ 2, khu 4, Phường Giếng Đáy | TP. Hạ Long |
| 3 | TP. Móng Cái | Số 22-24, phố Nguyễn Du, Phường Hoà Lạc | TP. Móng Cái |
| 4 | Tiên Yên | Số 55, phố Hòa Bình, Thị Trấn Tiên Yên | Huyện Tiên Yên |
| 5 | Hải Hà | Số 38, phố Trần Bình Trọng, Thị Trấn Quảng Hà | Huyện Hải Hà |
| 6 | Cẩm Phả | Số 349, đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành | TP. Cẩm Phả |
| 7 | Uông Bí | Số 507, phố Thương mại, Phường Quang Trung | TP. Uông Bí |
| 8 | Đông Triều | Số 64, phố Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê | Thị xã Đông Triều |
| 9 | Quảng Yên | Số 14, phố Lê Lợi, Phường Quảng Yên | Thị xã Quảng Yên |
| 10 | Vân Đồn | Số nhà 226, đường 334, tổ 2, khu 1, TT. Cái Rồng | Huyện Vân Đồn |
- 3 Giải Đặc biệt: mỗi giải trị giá 1 tỷ đồng.
- 15 Giải nhất: mỗi giải trị giá 10 triệu đồng.
- 30 Giải nhì: mỗi giải trị giá 5 triệu đồng.
- 90 Giải ba: mỗi giải trị giá 1 triệu đồng.
- 600 Giải tư: mỗi giải trị giá 400 ngàn đồng.
- 900 Giải năm: mỗi giải trị giá 200 ngàn đồng.
- 4.500 Giải sáu: mỗi giải trị giá 100 ngàn đồng.
- 60.000 Giải bảy: mỗi giải trị giá 40 ngàn đồng.
- 12 Giải phụ của giải đặc biệt: mỗi giải trị giá 20 triệu đồng.
Chú ý: Vé số trúng thưởng các giải khác nhau thì người chơi sẽ được lĩnh thưởng đầy đủ các giải thưởng đó.